VIETNAMESE
lõi dây điện
lõi dây dẫn
ENGLISH
Electrical core
/ɪˈlɛktrɪkəl kɔːr/
wire conductor
Lõi dây điện là phần dẫn điện bên trong của dây điện, thường làm từ đồng hoặc nhôm.
Ví dụ
1.
Lõi dây điện đảm bảo dẫn điện tốt.
The electrical core ensures proper conductivity.
2.
Anh ấy thay lõi dây điện bị hỏng.
He replaced the damaged electrical core.
Ghi chú
Từ Lõi dây điện là một từ vựng thuộc lĩnh vực điện. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Conductor - Dây dẫn
Ví dụ: The electrical core is the conductor that carries the electrical current.
(Lõi dây điện là dây dẫn mang dòng điện.)
Insulation - Vật liệu cách điện
Ví dụ: The electrical core is surrounded by insulation to prevent electrical shock.
(Lõi dây điện được bao quanh bởi vật liệu cách điện để ngăn ngừa điện giật.)
Wire - Dây điện
Ví dụ: The electrical core is the central part of a wire.
(Lõi dây điện là phần trung tâm của dây điện.)
Cable - Cáp điện
Ví dụ: A cable may contain multiple electrical cores.
(Cáp điện có thể chứa nhiều lõi dây điện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết