VIETNAMESE

Lên giá

tăng giá

word

ENGLISH

rise the price

  
VERB

/raɪz ðə praɪs/

increase, hike

“Lên giá” là hiện tượng giá cả của hàng hóa tăng lên.

Ví dụ

1.

Giá dầu đã lên giá đáng kể.

The price of oil has risen significantly.

2.

Giá nhà tiếp tục lên giá ở thành phố.

Housing prices continue to rise in the city.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ rise khi nói hoặc viết nhé! checkRise in price - Tăng giá Ví dụ: There’s a rise in the price of fuel this month. (Giá nhiên liệu tăng trong tháng này.) checkRise to power - Lên nắm quyền Ví dụ: The leader rose to power through hard work. (Nhà lãnh đạo lên nắm quyền nhờ sự nỗ lực.) checkRise from the ashes - Trỗi dậy từ thất bại Ví dụ: The company rose from the ashes after the crisis. (Công ty đã trỗi dậy từ thất bại sau cuộc khủng hoảng.)