VIETNAMESE

làm yếu sức

suy nhược

word

ENGLISH

debilitate

  
VERB

/dɪˈbɪlɪˌteɪt/

cripple

“Làm yếu sức” là làm giảm khả năng hoặc sức mạnh của ai đó.

Ví dụ

1.

Trận chiến dài làm yếu sức những người lính.

The long battle debilitated the soldiers.

2.

Căn bệnh làm yếu sức cơ thể anh ấy theo thời gian.

The disease debilitated his body over time.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Debilitate nhé! check Weaken – Làm yếu đi Phân biệt: Weaken mô tả hành động làm giảm sức mạnh hoặc khả năng của ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ: Chronic illness can weaken the immune system. (Bệnh mãn tính có thể làm suy yếu hệ thống miễn dịch.) check Enfeeble – Làm yếu đi, suy nhược Phân biệt: Enfeeble mô tả hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên yếu đuối hơn rất nhiều. Ví dụ: The constant stress enfeebled him over time. (Căng thẳng liên tục đã làm anh ấy suy nhược theo thời gian.) check Fatigue – Kiệt sức Phân biệt: Fatigue mô tả tình trạng cực kỳ mệt mỏi hoặc kiệt sức. Ví dụ: The long hours of work fatigued her. (Những giờ làm việc dài đã làm cô ấy kiệt sức.)