VIETNAMESE

làm suy yếu

làm yếu đi

word

ENGLISH

weaken

  
VERB

/ˈwiːkən/

debilitate, enfeeble

“Làm suy yếu” là làm cho ai đó hoặc điều gì đó mất đi sức mạnh hoặc năng lực.

Ví dụ

1.

Căn bệnh đã làm suy yếu anh ấy đáng kể.

The illness weakened him significantly.

2.

Chính sách kinh tế đã làm suy yếu nền kinh tế của đất nước.

Economic policies weakened the country's economy.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Weaken nhé! check Enfeeble – Làm yếu đi, làm suy nhược Phân biệt: Enfeeble mô tả hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên yếu hơn, mất đi sức mạnh. Ví dụ: The long illness enfeebled him significantly. (Căn bệnh dài ngày đã làm anh ấy suy nhược đáng kể.) check Undermine – Làm suy yếu, làm tổn hại Phân biệt: Undermine mô tả hành động làm yếu đi, làm hại sức mạnh, hiệu quả hoặc ổn định của cái gì đó. Ví dụ: The constant criticism undermined her confidence. (Lời chỉ trích liên tục đã làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.) check Debilitate – Làm suy yếu, làm kiệt sức Phân biệt: Debilitate mô tả hành động làm cho cơ thể hoặc tinh thần trở nên yếu đi hoặc kiệt sức. Ví dụ: The disease debilitated him to the point where he couldn’t work. (Căn bệnh đã làm anh ấy suy yếu đến mức không thể làm việc.)