VIETNAMESE

làm thấm nhuần

truyền đạt, thấm nhuần

word

ENGLISH

instill

  
VERB

/ɪnˈstɪl/

imbue, implant

“Làm thấm nhuần” là khiến ai đó hiểu sâu sắc và giữ vững một tư tưởng, cảm xúc hoặc giá trị nào đó.

Ví dụ

1.

Giáo viên đã làm thấm nhuần tình yêu học tập vào học sinh.

The teacher instilled a love of learning in her students.

2.

Cha mẹ nên làm thấm nhuần kỷ luật vào con cái.

Parents should instill discipline in children.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Instill nhé! check Inculcate – Giáo dục, nhồi nhét Phân biệt: Inculcate mô tả hành động dạy một giá trị, niềm tin hoặc kỹ năng cho ai đó qua sự lặp đi lặp lại. Ví dụ: The teacher inculcated the importance of honesty in her students. (Giáo viên đã dạy học sinh tầm quan trọng của sự trung thực.) check Impart – Truyền đạt Phân biệt: Impart mô tả hành động truyền đạt thông tin hoặc giá trị cho ai đó. Ví dụ: He imparted his knowledge to the younger generation. (Anh ấy đã truyền đạt kiến thức của mình cho thế hệ trẻ.) check Infuse – Nhúng, truyền vào Phân biệt: Infuse mô tả hành động truyền đạt một đặc tính hoặc chất lượng vào một đối tượng hoặc người. Ví dụ: The coach infused the team with a sense of discipline. (Huấn luyện viên đã truyền vào đội ngũ một tinh thần kỷ luật.)