VIETNAMESE

làm ngập trong

ngập tràn, tràn đầy

word

ENGLISH

Flood

  
VERB

/flʌd/

Overflow, Inundate

“Làm ngập trong” là khiến một không gian hoặc một người bị tràn ngập bởi một thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Trận mưa lớn làm ngập trong tầng hầm.

The heavy rain flooded the basement.

2.

Bàn làm việc của cô ấy bị làm ngập trong giấy tờ.

Her desk was flooded with papers.

Ghi chú

Từ flood là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của flood nhé! check Nghĩa 1 – Lũ lụt, nước tràn ngập Ví dụ: The heavy rain caused a flood in the city. (Trận mưa lớn gây ra lũ lụt trong thành phố.) check Nghĩa 2 – Tràn ngập một nơi hoặc một vật với một lượng lớn thứ gì đó Ví dụ: Sunlight flooded into the room in the morning. (Ánh nắng tràn ngập căn phòng vào buổi sáng.) check Nghĩa 3 – Một lượng lớn người hoặc vật đến cùng một lúc Ví dụ: Messages flooded her inbox after the announcement. (Tin nhắn tràn ngập hộp thư của cô ấy sau thông báo.)