VIETNAMESE

làm lung lay

bất ổn, dao động

word

ENGLISH

Destabilize

  
VERB

/diˈsteɪbəˌlaɪz/

Weaken, Unsettle

“Làm lung lay” là làm mất sự ổn định hoặc chắc chắn.

Ví dụ

1.

Các thay đổi chính sách làm lung lay nền kinh tế.

The policy changes destabilized the economy.

2.

Vụ bê bối làm lung lay chính phủ.

The scandal destabilized the government.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Destabilize nhé! check Unsettle – Làm bất ổn, làm dao động Phân biệt: Unsettle mô tả hành động gây ra sự bất ổn hoặc lo âu trong một tình huống. Ví dụ: The sudden changes unsettled the community. (Những thay đổi đột ngột đã làm dao động cộng đồng.) check Disrupt – Phá vỡ, làm gián đoạn Phân biệt: Disrupt mô tả hành động làm gián đoạn một quá trình hoặc hệ thống đang hoạt động. Ví dụ: The strike disrupted the normal operations of the factory. (Cuộc đình công đã làm gián đoạn hoạt động bình thường của nhà máy.) check Destabilize – Làm mất ổn định, gây bất ổn Phân biệt: Destabilize mô tả hành động làm cho một tình huống hoặc hệ thống trở nên bất ổn hoặc mất đi sự ổn định. Ví dụ: The political turmoil destabilized the entire region. (Cuộc hỗn loạn chính trị đã làm mất ổn định toàn bộ khu vực.)