VIETNAMESE

làm hóa đá

làm đông cứng

word

ENGLISH

petrify

  
VERB

/ˈpɛtrɪfaɪ/

immobilize

“Làm hóa đá” là hành động khiến ai đó không thể di chuyển do sợ hãi hoặc sốc.

Ví dụ

1.

Con rắn làm hóa đá cô ấy vì sợ.

The snake petrified her with fear.

2.

Cảnh tượng đó làm hóa đá anh ta.

The sight petrified him.

Ghi chú

Từ petrify là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của petrify nhé! check Nghĩa 1 – Làm ai đó sợ hãi đến mức cứng đờ Ví dụ: She was petrified when she saw the snake. (Cô ấy sợ đến cứng người khi nhìn thấy con rắn.) check Nghĩa 2 – Biến thành đá hoặc hóa thạch Ví dụ: The wood was slowly petrified over thousands of years. (Gỗ đã dần hóa thạch qua hàng nghìn năm.)