VIETNAMESE

lại ăn khớp

hòa hợp lại, kết nối lại

word

ENGLISH

re-engage

  
VERB

/riː-ɪnˈɡeɪdʒ/

reconnect, recommit

Lại ăn khớp là sự kết nối hoặc tái hòa hợp một cách bất ngờ.

Ví dụ

1.

Họ cần lại ăn khớp với đội của mình.

They need to re-engage with their team.

2.

Công ty dự định lại ăn khớp với khách hàng.

The company plans to re-engage with customers.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Re-engage nhé! check Reinvolve – Tái tham gia Phân biệt: Reinvolve mô tả hành động tham gia lại vào một công việc hoặc hoạt động sau một thời gian gián đoạn. Ví dụ: She decided to reinvolve herself in the project. (Cô ấy quyết định tái tham gia vào dự án.) check Reconnect – Kết nối lại Phân biệt: Reconnect mô tả hành động thiết lập lại mối liên kết hoặc kết nối sau một khoảng thời gian tách biệt. Ví dụ: They tried to reconnect after years of not speaking. (Họ cố gắng kết nối lại sau nhiều năm không nói chuyện.) check Reintroduce – Tái giới thiệu Phân biệt: Reintroduce mô tả hành động đưa lại một thứ gì đó vào sử dụng hoặc quay lại với một hoạt động sau khi đã dừng lại. Ví dụ: We need to reintroduce the training sessions for new employees. (Chúng ta cần tái giới thiệu các buổi đào tạo cho nhân viên mới.)