VIETNAMESE

không thể thực hiện được

không thể thực hiện

word

ENGLISH

unattainable

  
ADJ

/ˌʌnəˈteɪnəbl/

unreachable, unachievable

“Không thể thực hiện được” là trạng thái không thể đạt được hoặc hoàn thành.

Ví dụ

1.

Mục tiêu này dường như không thể thực hiện được trong nhiều năm.

The goal seemed unattainable for many years.

2.

Những giấc mơ của anh ấy là không thể thực hiện được nếu không có sự hỗ trợ.

His dreams were unattainable without support.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unattainable nhé! check Inaccessible – Không thể tiếp cận Phân biệt: Inaccessible mô tả điều gì đó không thể tiếp cận, không thể đạt được vì một lý do nào đó. Ví dụ: The goal seemed inaccessible due to the obstacles. (Mục tiêu dường như không thể tiếp cận vì những rào cản.) check Unachievable – Không thể đạt được Phân biệt: Unachievable mô tả mục tiêu hoặc kết quả không thể hoàn thành hoặc không thể thực hiện được. Ví dụ: His dream seemed unachievable given the circumstances. (Giấc mơ của anh ấy dường như không thể đạt được trong hoàn cảnh hiện tại.) check Impractical – Không thực tế Phân biệt: Impractical mô tả điều gì đó không thể thực hiện hoặc áp dụng vào thực tế, không khả thi. Ví dụ: The plan was impractical and couldn’t be executed. (Kế hoạch không thực tế và không thể thực hiện được.)