VIETNAMESE

không sửa đổi

không thay đổi

ENGLISH

unchanged

  
ADJ

/ənˈʧeɪnʤd/

unaltered, unmodified, untouched

Không sửa đổi là tính từ có nghĩa là không thay đổi, không chỉnh sửa, không cải thiện, không hoàn thiện một điều gì mà để nó nguyên ở trạng thái cũ.

Ví dụ

1.

Cô ấy không sửa đổi gì trong phòng.

She left the room unchanged.

2.

Chính sách không sửa đổi mặc phản đối của cả nhóm.

The policy remained unchanged despite the team's objections.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm một số từ đồng nghĩa với "unchanged" nhé:

- Unaltered (không biến đổi): không bị thay đổi hoặc chỉnh sửa.

Ví dụ: The photograph remained unaltered over the years. (Bức ảnh không biến đổi qua các năm.)

- Unmodified (không sửa đổi): không trải qua bất kỳ sự thay đổi hoặc điều chỉnh nào.

Ví dụ: The software is delivered in its unmodified state. (Phần mềm được giao trong trạng thái không sửa đổi.)