VIETNAMESE

không đạt

không đạt

word

ENGLISH

unmet

  
ADJ

/ˌʌnˈmɛt/

unfulfilled

“Không đạt” là không đạt được tiêu chuẩn hoặc mục tiêu mong muốn.

Ví dụ

1.

Mục tiêu vẫn chưa đạt.

The target remains unmet.

2.

Những kỳ vọng của anh ấy không đạt được.

His expectations were unmet.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Unmet nhé! check Unfulfilled – Không đạt được Phân biệt: Unfulfilled mô tả một yêu cầu hoặc mong muốn chưa được đáp ứng hoặc hoàn thành. Ví dụ: His unfulfilled dreams left him feeling disappointed. (Những ước mơ không đạt được của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy thất vọng.) check Unrealized – Không hiện thực hóa Phân biệt: Unrealized chỉ mục tiêu hoặc kế hoạch chưa được thực hiện hoặc đạt được. Ví dụ: Many potential benefits remain unrealized due to lack of funding. (Nhiều lợi ích tiềm năng vẫn chưa được hiện thực hóa vì thiếu nguồn tài chính.) check Unaccomplished – Không hoàn thành Phân biệt: Unaccomplished mô tả trạng thái chưa hoàn thành, chưa đạt được mục tiêu hoặc kỳ vọng. Ví dụ: His unaccomplished tasks piled up over time. (Các công việc chưa hoàn thành của anh ấy dồn lại theo thời gian.)