VIETNAMESE
khoáng hóa
ENGLISH
mineralization
/ˌmɪn.ər.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
Khoáng hóa là quá trình chuyển đổi chất hữu cơ thành khoáng chất trong tự nhiên.
Ví dụ
1.
Khoáng hóa xảy ra trong nhiều quá trình địa chất.
Mineralization occurs in many geological processes.
2.
Đất cho thấy dấu hiệu của quá trình khoáng hóa.
The soil showed signs of mineralization.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ mineral khi nói hoặc viết nhé!
Mineral composition – Thành phần khoáng chất
Ví dụ: The mineral composition of the rock determines its value.
(Thành phần khoáng chất của đá quyết định giá trị của nó.)
Mineral deposit – Mỏ khoáng sản
Ví dụ: The country is rich in mineral deposits.
(Quốc gia này giàu mỏ khoáng sản.)
Mineral water – Nước khoáng
Ví dụ: She drinks mineral water daily for its health benefits.
(Cô ấy uống nước khoáng hàng ngày vì lợi ích sức khỏe.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết