VIETNAMESE

khoáng chất chanxeđon

word

ENGLISH

chalcedony

  
NOUN

/kælsˈɛdəni/

Chanxeđon là một loại khoáng chất thuộc nhóm silica, thường có dạng vô định hình.

Ví dụ

1.

Chanxeđon thường được dùng làm trang sức.

Chalcedony is often used in jewelry.

2.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập chanxeđon.

The museum displayed a collection of chalcedony.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ mineral khi nói hoặc viết nhé! check Mineral composition – Thành phần khoáng chất Ví dụ: The mineral composition of the rock determines its value. (Thành phần khoáng chất của đá quyết định giá trị của nó.) check Mineral deposit – Mỏ khoáng sản Ví dụ: The country is rich in mineral deposits. (Quốc gia này giàu mỏ khoáng sản.) check Mineral water – Nước khoáng Ví dụ: She drinks mineral water daily for its health benefits. (Cô ấy uống nước khoáng hàng ngày vì lợi ích sức khỏe.)