VIETNAMESE

khoa khí tượng thủy văn

ENGLISH

hydrometeorology department

  

NOUN

/"haɪˌdroʊˌmitiərɑləʤi dɪˈpɑrtmənt/

Khoa khí tượng thủy văn là khoa đào tạo một nhánh của khí tượng thủy văn chuyên nghiên cứu sự chuyển đổi nước và năng lượng giữa bề mặt đất và bầu khí quyển thấp hơn.

Ví dụ

1.

Anh ta có bằng cử nhân về khoa khí tượng thủy văn.

He has a bachelor's degree in hydrometeorology department.

2.

Khoa khí tượng thủy văn đào tạo các kiến thức cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành khí tượng, tài nguyên và môi trường nước.

The Department of Hydrometeorology provides basic and specialized knowledge in meteorology, water resources and environment.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến khoa khí tượng thủy văn:
- forecast (dự báo)
- energy (năng lượng)
- atmosphere (bầu khí quyển)
- statistical (số liệu)