VIETNAMESE

khoa học nghiên cứu ngôn ngữ

ngôn ngữ học

ENGLISH

linguistic

  

NOUN

/lɪŋˈgwɪstɪk/

Khoa học nghiên cứu ngôn ngữ là lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu nhiều khía cạnh của ngôn ngữ, đồng thời cung cấp cho người học sự hiểu biết về ngữ âm, cú pháp và ngữ nghĩa.

Ví dụ

1.

Ngoài dạy các khóa ngôn ngữ học cho giáo viên, cô ta còn dạy văn học cho trẻ em.

In addition to teaching linguistics courses for teachers, she teaches children's literature.

2.

Những phát triển gần đây cho thấy chúng ta có thể sớm chứng kiến ​​một kỷ nguyên hợp tác mới giữa ngôn ngữ học và tâm lý học mà người ta hy vọng sẽ lâu dài hơn.

Recent developments suggest we may soon see a new era of collaboration between linguistics and psychology that, one hopes, will be more enduring.

Ghi chú

Khoa học nghiên cứu ngôn ngữ (linguistics) là lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu (in-depth study) nhiều khía cạnh (aspect) của ngôn ngữ, đồng thời cung cấp cho người học sự hiểu biết về ngữ âm (phonetics), cú pháp (syntax) và ngữ nghĩa (semantics).