VIETNAMESE

khoa chống nhiễm khuẩn

Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn

ENGLISH

infection control department

  

NOUN

/ɪnˈfɛkʃən kənˈtroʊl dɪˈpɑrtmənt/

Khoa chống nhiễm khuẩn là đơn vị kiểm soát nhiễm khuẩn Bệnh viện, phát hiện thông báo kịp thời nhiễm khuẩn Bệnh Viện, kiểm tra thực hiện các chương trình vô khuẩn trong Bệnh Viện và đề xuất các biện pháp làm hạn chế sự lây chéo.

Ví dụ

1.

Ester có một cảnh sát hộ tống đến khoa chống nhiễm khuẩn.

Ester had a police escort to the infection control department.

2.

Henry đang dần xuống dốc kể từ khi anh ấy rời khoa chống nhiễm khuẩn.

Henry's been going slowly downhill since he came out of the infection control department.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các thuật ngữ trong tiếng Anh chỉ phòng khoa khác nhau tại bệnh viện nha!
- Mortuary (nhà xác)
- On-call room (phòng trực)
- Outpatient department (khoa bệnh nhân ngoại trú)
- Medical records department (phòng lưu trữ giấy tờ bệnh án)
- Allergy (dị ứng học)
- Andrology (Nam khoa)