VIETNAMESE
kho lạnh
ENGLISH
cold storage
NOUN
/koʊld ˈstɔrəʤ/
Kho lạnh là một hệ thống quan trọng trong làm lạnh thực phẩm.
Ví dụ
1.
Bụi bẩn có thể thu hút sâu bọ hoặc gây ra nấm mốc ở kho lạnh.
Dirt can lead to bugs or fungus in cold storage.
2.
Anh nên để thịt vào kho lạnh.
You should keep meat in cold storage.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về chuyên ngành điện lạnh nè!
- electrical refrigeration: điện lạnh
- radiator: lò sưởi điện
- air conditioner: máy lạnh
- ceiling-mounted air conditioner: điều hoà âm trần
- refrigeration/ fridge: tủ lạnh
- heat piping system: hệ thống sưởi ấm trong nhà
- cold storage: kho lạnh