VIETNAMESE

Khằn

khô cằn, tiều tụy

word

ENGLISH

Withered

  
ADJ

/ˈwɪðəd/

Shrivelled, haggard

Khằn là trạng thái già khô, cằn cỗi hoặc kém sức sống.

Ví dụ

1.

Cây khằn không có dấu hiệu sống.

The withered plant showed no signs of life.

2.

Đôi tay khằn biểu hiện tuổi già của ông.

His withered hands reflected his age.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Withered khi nói hoặc viết nhé! checkWithered flowers - Hoa khô héo Ví dụ: The bouquet was full of withered flowers. (Bó hoa đầy những bông hoa khô héo.) checkWithered crops - Mùa màng héo úa Ví dụ: The drought left the fields with withered crops. (Hạn hán làm mùa màng héo úa trên cánh đồng.) checkWithered hand - Bàn tay teo tóp Ví dụ: His withered hand showed signs of aging. (Bàn tay teo tóp của ông ấy cho thấy dấu hiệu tuổi tác.) checkWithered tree - Cây khô héo Ví dụ: The withered tree stood lifeless in the yard. (Cây khô héo đứng trơ trọi trong sân.) checkWithered leaves - Lá héo úa Ví dụ: The autumn wind blew away the withered leaves. (Gió thu cuốn đi những chiếc lá héo úa.)