VIETNAMESE

khăn quàng vai

khăn choàng

word

ENGLISH

shawl

  
NOUN

/ʃɔːl/

stole

“Khăn quàng vai” là một loại khăn được quàng qua vai như một phụ kiện hoặc để giữ ấm.

Ví dụ

1.

Chiếc khăn quàng vai làm nổi bật trang phục của cô ấy.

The shawl complemented her outfit.

2.

Khăn quàng vai được thêu rất đẹp.

The shawl was embroidered beautifully.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Shawl nhé! check Stole – Khăn quàng vai dài, nhẹ Phân biệt: Stole thường chỉ khăn quàng vai dài, nhẹ, thường sử dụng trong thời trang. Ví dụ: She wore a stole over her shoulders at the party. (Cô ấy choàng một chiếc khăn quàng vai dài tại bữa tiệc.) check Wrap – Khăn quàng hoặc choàng Phân biệt: Wrap thường là từ chung cho bất kỳ loại khăn quàng hoặc choàng nào. Ví dụ: She wrapped herself in a warm wrap. (Cô ấy quấn mình trong một chiếc khăn ấm.)