VIETNAMESE
khai tâm
Giác ngộ
ENGLISH
Enlighten
/ɪnˈlaɪtn/
Illuminate
Khai tâm là quá trình khai mở trí tuệ, nhận thức hoặc giác ngộ.
Ví dụ
1.
Giáo viên cố gắng khai tâm chúng tôi.
The teacher sought to enlighten us.
2.
Họ nhắm tới khai tâm giới trẻ.
They aim to enlighten the youth.
Ghi chú
Enlighten là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của enlighten nhé!
Enlighten – Làm sáng tỏ, giúp hiểu rõ vấn đề (Giải thích hoặc cung cấp thông tin)
Ví dụ: The teacher enlightened the students about the historical context of the event.
(Giáo viên đã làm sáng tỏ bối cảnh lịch sử của sự kiện cho học sinh.)
Enlighten – Khai sáng, làm mở rộng nhận thức hoặc tư tưởng (Mang tính giáo dục hoặc truyền cảm hứng)
Ví dụ: The book enlightened me about the importance of mindfulness.
(Cuốn sách đã khai sáng tôi về tầm quan trọng của sự chánh niệm.)
Enlighten – Mang lại sự hiểu biết tâm linh hoặc giác ngộ (Thường liên quan đến các triết lý hoặc thực hành tôn giáo)
Ví dụ: Meditation is believed to enlighten the soul and mind.
(Thiền định được cho là sẽ khai sáng tâm hồn và trí óc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết