VIETNAMESE

kéo lên

nâng lên, nhấc lên

ENGLISH

lift

  
VERB

/lɪft/

pull up, raise, hoist

Kéo lên là hành động dùng tay, chân hoặc dụng cụ hộ trợ tạo lực để nâng một vật lên cao.

Ví dụ

1.

Bồ không nên kéo vật nặng lên nếu lưng đau nhé.

You shouldn’t lift anything heavy if you have a bad back.

2.

Họ dùng cần cẩu để kéo các toa tàu lên trở lại đường ray.

They used a crane to lift the carriages back onto the rails.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt "pull up", "lift", "hoist" "raise" nhé: - Lift (nâng lên): nâng một vật lên, có thể bằng sức mạnh của cơ bắp hoặc thiết bị hỗ trợ. -> Ví dụ: She lifted the heavy box with her hands. (Cô ấy dùng tay nâng cái hộp lên.) - Raise (nâng cao lên): đưa một vật lên cao hơn vị trí ban đầu. Từ này trang trọng hơn "lift". -> Ví dụ: The teacher raised the flag during the morning assembly. (Cô giáo giương cờ lên trong giờ chào cờ.) - Hoist (nâng lên): nâng một vật gì nặng, khó, thường dùng đến sự trợ giúp của máy móc. -> Ví dụ: They hoisted the sail to catch the wind. (Họ nâng buồm đón gió.) - Pull up (kéo lên, nâng lên bằng sức mạnh của cơ bắp): nâng một cơ thể lên bằng sức mạnh của cơ bắp. -> Ví dụ: It's easy for him to pull his body up using a bar. (Anh ấy có thể dễ dàng kéo cơ thể lên nhờ thanh xà.)