VIETNAMESE

kế toán công

ENGLISH

government accounting

  
NOUN

/ˈɡʌvərmənt əˈkaʊntɪŋ/

Kế toán công là một chuyên ngành thuộc lĩnh vực công có liên quan tới các vấn đề kinh tế – xã hội của một đất nước.

Ví dụ

1.

Kế toán công nhằm mục đích đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.

The government accounting aims to ensure transparency and accountability.

2.

Kế toán công tuân theo Nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung (GAAP).

The government accounting follows the Generally Accepted Accounting Principles (GAAP).

Ghi chú

Cùng phân biệt sự cai trị (governance) và chính phủ (government) nha! - governance là sự cai trị, sự trị vì, sự quản lý của chính phủ. Đó là những luật lệ và luật pháp được chính phủ nhà nước áp dụng. Thuật ngữ ""governance"" còn có nghĩa là quản trị khi dùng với bất kì tổ chức nào từ nhỏ tới lớn. Ví dụ: Governance of the library system transfers from the Library Association of Portland to Multnomah County ending 126 years of private control. (Quyền quản trị của hệ thống thư viện chuyển từ Hiệp hội Thư viện Portland sang Hạt Multnomah kết thúc 126 năm điều hành của tư nhân.) - government là chính phủ, là một chủ thể có quyền lực để thi hành luật pháp trong một tổ chức quốc gia hay một nhóm người ở tầm quốc gia. Ngoài ra, Chính phủ còn quản lý hoặc chỉ đạo trong một khu vực, trong một nhóm người. Chính phủ còn là cơ quan được trao quyền hành pháp cùng với nguyên thủ quốc gia. Ví dụ: Dragon started to form a rebellion against the government. (Dragon đã bắt đầu phát động 1 cuộc nổi loạn chống đối chính phủ.) "