VIETNAMESE
kế toán công nợ
ENGLISH
liabilities accountant
NOUN
/ˌlaɪəˈbɪlətiz əˈkaʊntənt/
Kế toán công nợ là vị trí kế toán đảm nhận các công việc kế toán về các khoản nợ mà doanh nghiệp phải thu hay trả.
Ví dụ
1.
Kế toán công nợ phải có trách nhiệm lập và ghi các danh mục tạp chí bằng cách thủ công.
The accrued liabilities accountant is responsible for preparing and recording manual journal entries.
2.
Anh ấy sẽ trở thành một kế toán công nợ.
He is going to be a liabilities accountant.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số chức vụ kế toán (accountant) nha!
- sales accountant (kế toán bán hàng)
- liabilities accountant (kế toán công nợ)
- managerial accountant (kế toán quản lý)
- management accountant (kế toán quản trị)
- payment accountant (kế toán thanh toán)
- general accountant (kế toán tổng hợp)
- chief accountant (kế toán trưởng)