VIETNAMESE
judas
Phản bội
ENGLISH
Betrayer
/bɪˈtreɪər/
Traitor
Judas là từ mượn chỉ kẻ phản bội, xuất phát từ tên của một môn đồ phản bội Chúa Jesus trong Kinh Thánh.
Ví dụ
1.
Anh ta bị coi là Judas trong nhóm.
He is seen as a Judas in the group.
2.
Họ gọi anh ta là Judas.
They called him a Judas.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Betrayer nhé!
Traitor – Kẻ phản bội, phản quốc (Thường dùng cho hành động phản bội tổ quốc hoặc nhóm)
Ví dụ: He was labeled a traitor for revealing state secrets.
(Anh ta bị gán là kẻ phản bội vì tiết lộ bí mật quốc gia.)
Backstabber – Kẻ đâm sau lưng, kẻ phản bội bạn bè (Nhấn mạnh hành động phản bội những người thân cận)
Ví dụ: She called him a backstabber after he betrayed her trust.
(Cô ấy gọi anh ta là kẻ đâm sau lưng sau khi anh ta phản bội lòng tin của cô.)
Turncoat – Kẻ thay lòng đổi dạ, kẻ phản bội ý tưởng (Dùng cho người thay đổi phe hoặc ý tưởng một cách bất trung)
Ví dụ: He was seen as a turncoat for joining the rival party.
(Anh ấy bị coi là kẻ thay lòng đổi dạ khi tham gia vào đảng đối thủ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết