VIETNAMESE

hồi ức

ký ức

ENGLISH

memory

  

NOUN

/ˈmɛməri/

Hồi ức là những điều bản thân đã trải qua.

Ví dụ

1.

Việc đắm chìm trong hồi ức về một quá khứ huy hoàng sẽ dễ dàng hơn là đối đầu với một số huyền thoại mà chúng ta vẫn tiếp tục ấp ủ trong hiện tại.

It's easier to bask in the memory of a glorious past than to confront some of the myths we continue to cherish in the present.

2.

Tâm trí có thể chôn vùi tất cả hồi ức về sự hành hạ đau thương.

The mind can bury all memory of traumatic abuse.

Ghi chú

Cùng phân biệt memory remembrance:
- Hồi ức (memory) là khả năng của sinh vật ghi lại thông tin về sự vật hoặc sự kiện với cơ sở nhớ lại chúng sau này theo ý muốn.
- Hồi tưởng (remembrance) là hành động ghi nhớ; một sự lưu giữ trong tâm trí, hoặc mang lại trong tâm trí; hồi ức.