VIETNAMESE
hội trường
ENGLISH
hall
NOUN
/hɔl/
meeting-hall, assembly-room, conference room
Hội trường là một không gian rộng lớn, có thể chứa được nhiều người tham dự. Và mục đích chính của nó là giúp các đơn vị tổ chức các cuộc họp được dễ dàng thuận tiện hơn.
Ví dụ
1.
Những đứa trẻ luôn làm lộn xộn hội trường với cặp sách, áo khoác và đồ đạc.
The kids always clutter the hall up with school bags and coats and stuff.
2.
Toàn trường tập trung trong hội trường.
The whole school was assembled in the main hall.
Ghi chú
Phân biệt hall auditorium:
- hall: hội trường dùng để chỉ một hành lang, một căn phòng lớn hoặc một toà nhà.
VD: Food was often served in the dining hall. - Thức ăn thường được phục vụ trong hội trường.
- auditorium: khán phòng là một khu vực lớn kín được thiết kế để làm mọi người có thể dễ dàng nghe thấy mọi người trên sân khấu, có thể ở bên ngoài hoặc trong nhà.
VD: We saw the play Romeo and Juliet in the school auditorium. - Chúng tôi đã xem vở kịch Romeo và Juliet trong khán phòng của trường.