VIETNAMESE
hội chợ triển lãm
ENGLISH
exhibition fair
NOUN
/ˌɛksəˈbɪʃən fɛr/
Hội chợ triển lãm là hoạt động mang tính chất quảng bá giới thiệu và thường thường không có giao dịch hay mua bán sản phẩm nào cả nên triển lãm thường ít được tiến hành tổ chức thường xuyên.
Ví dụ
1.
Có một hội chợ triển lãm điêu khắc mới tại nhà máy thành phố.
There's a new exhibition fair of sculpture on at the citygallery.
2.
Hội chợ triển lãm quốc tế là sự kiện chính của màu xuân.
The international exhibition fair is the main springtime event.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến từ hội chợ (fair) trong tiếng anh nè!
- Held/ organize: Tổ chức
- Festival: Lễ hội
- Holiday: Kỳ nghỉ
- Trade Fair: Hội chợ thương mại
- Local brand: Thương hiệu địa phương
- exhibition fair: hội chợ triển lãm