VIETNAMESE

hoàn thành

ENGLISH

complete

  

NOUN

/kəmˈplit/

Hoàn thành là làm xong một việc gì đó.

Ví dụ

1.

Hãy hoàn thành câu sau với những tính từ được cho sẵn.

Complete the sentence with one of the adjectives provided.

2.

Ông hoàn thành chương trình Tiến sĩ năm 1993.

He completed his PhD in 1993.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa complete:
- hoàn thành (finish): They were straining to finish the job on time.
(Họ rất căng thẳng để hoàn thành công việc đúng hạn.)
- hoàn thiện (finalize): Efforts are intensified to finalize plans for post-war reconstruction.
(Các nỗ lực tăng cường để hoàn thiện các kế hoạch tái thiết sau chiến tranh.)