VIETNAMESE

hoa giấy

ENGLISH

bougainvillea

  

NOUN

/ˌbuˌgeɪnˈvɪliə/

Hoa giấy là một chi trong thực vật có hoa bản địa khu vực Nam Mỹ, từ Brasil về phía tây tới Peru và về phía nam tới miền nam Argentina (tỉnh Chubut).

Ví dụ

1.

Hoa giấy là một chi cây cảnh có gai, thân bụi.

Bougainvillea is a genus of thorny ornamental vines, bushes.

2.

Những ngôi nhà cổ điển cũ thường được trang trí bằng hoa giấy.

Old vintage houses are usually decorated with bougainvillea.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bauhinia variegata: hoa ban
- marigold: hoa vạn thọ
- lotus: hoa sen
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- sunflower: hoa hướng dương
- daisy: hoa cúc hoạ mi