VIETNAMESE

hoa diên vĩ

ENGLISH

iris

  

NOUN

/ˈaɪrəs/

Hoa diên vĩ có nguồn gốc từ vùng Địa Trung Hải và phía Nam Châu Âu. Diên vĩ là loài cây lâu năm có thân thảo vươn cao, thẳng đứng.

Ví dụ

1.

Hoa diên vĩ có thân cao, hoa màu xanh lam, vàng hoặc trắng và lá dài, hẹp.

Iris a tall plant that has blue, yellow, or white flowers and long, narrow leaves.

2.

Hoa diên vĩ đại diện cho niềm tin, hy vọng, lòng dũng cảm, trí tuệ và sự ngưỡng mộ.

Iris represents faith, hope, courage, wisdom and admiration.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bluebellvine: hoa đậu biếc
- daffodil: hoa thuỷ tiên
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- lavender: hoa oải hương
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- orchid: hoa lan