VIETNAMESE
hết hàng
ENGLISH
out of stock
NOUN
/aʊt ʌv stɑk/
Hết hàng là không còn hàng.
Ví dụ
1.
Chanh và nước chanh đều tạm thời hết hàng.
Lemon and lime juice were both temporarily out of stock.
2.
Tôi rất tiếc, bộ đồ bơi theo kích cỡ của bạn đã hết hàng.
I'm sorry, that swimsuit is completely out of stock in your size.
Ghi chú
Một số collocations với out of:
- không hoạt động (out of order): I’m afraid we have to walk up the stairs – the elevator is out of order.
(Tôi e rằng chúng ta phải đi bộ lên cầu thang - thang máy không hoạt động rồi.)
- không đúng (out of line): You can disagree with her, but calling her dishonest was out of line.
(Bạn có thể không đồng tình với cô ấy, nhưng gọi cô ấy thiếu trung thực là không đúng.)