VIETNAMESE

hệ thống tiền tệ

hệ thống tài chính

word

ENGLISH

monetary system

  
NOUN

/ˈmɒnɪtəri ˈsɪstəm/

currency system

“Hệ thống tiền tệ” là cơ cấu các đơn vị tiền tệ và phương pháp quản lý tiền trong một quốc gia hoặc khu vực.

Ví dụ

1.

Hệ thống tiền tệ rất quan trọng để đảm bảo ổn định.

The monetary system is crucial for stability.

2.

Họ đã xem xét các thay đổi trong hệ thống tiền tệ.

They reviewed changes in the monetary system.

Ghi chú

Từ hệ thống tiền tệ (monetary system) thuộc lĩnh vực kinh tế và tài chính. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Fiat currency - Tiền pháp định Ví dụ: Most modern monetary systems rely on fiat currency issued by central banks. (Hầu hết các hệ thống tiền tệ hiện đại dựa vào tiền pháp định do ngân hàng trung ương phát hành.) check Gold standard - Tiêu chuẩn vàng Ví dụ: The gold standard was a popular monetary system in the past. (Tiêu chuẩn vàng từng là một hệ thống tiền tệ phổ biến trong quá khứ.) check Central banking - Ngân hàng trung ương Ví dụ: Central banking plays a vital role in managing the monetary system. (Ngân hàng trung ương đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý hệ thống tiền tệ.) check Inflation control - Kiểm soát lạm phát Ví dụ: A well-functioning monetary system ensures effective inflation control. (Một hệ thống tiền tệ hoạt động tốt đảm bảo kiểm soát lạm phát hiệu quả.) check Exchange rate - Tỷ giá hối đoái Ví dụ: The monetary system determines the exchange rate for international trade. (Hệ thống tiền tệ xác định tỷ giá hối đoái cho thương mại quốc tế.)