VIETNAMESE
hạt chia
ENGLISH
chia seed
NOUN
/chia sid/
Hạt chia là hạt cây Salvia Hispanica - loài thảo mộc làm gia vị, có tinh dầu mùi thơm, nhỏ như hạt mè, có 2 màu đen trắng.
Ví dụ
1.
Hạt chia là loại hạt nhỏ màu đen từ cây Salvia hispanica, có họ hàng với bạc hà.
Chia seeds are tiny black seeds from the plant Salvia hispanica, which is related to the mint.
2.
Hạt chia rất bổ dưỡng và có thể là một phần của chế độ ăn uống cân bằng.
Chia seeds are nutritious and can be part of a balanced diet.
Ghi chú
Hạt é và hạt chia tương đối giống nhau nên nhiều ngừoi hay nhầm lẫn. Cùng xem qua điểm khác biệt giữa chúng để phân biệt 2 loại hạt này nhé:
  • Hạt é (basil seed): có màu đen nhám và chỉ có 1 loại đồng nhất, chứa nhiều thành phần chất xơ và carbohydrate hơn hạt chia, khi ngâm nước sẽ nở ra có 1 lớp bao xung quanh hạt màu trắng đục, các hạt rời rạc với nhau nhìn gần giống với hạt của đu đủ chín.
  • Hạt chia (chia seed): có màu không đồng nhất pha trộn giữa trắng và đen, chứa nhiều thành phần omega-3 và protein, sau khi ngâm, hạt chia nở và hình thành một lớp nhầy bao xung quanh chúng như một chất kết dính khiến các hạt kẹo lại, dính vào nhau.