VIETNAMESE

hãng vận chuyển

công ty vận chuyển

word

ENGLISH

Shipping company

  
NOUN

/ˈʃɪpɪŋ ˈkʌmpəni/

Logistics company

"Hãng vận chuyển" là công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.

Ví dụ

1.

Hãng vận chuyển tối ưu hóa hiệu quả chuỗi cung ứng.

Shipping companies optimize supply chain efficiency.

2.

Hãng vận chuyển xử lý các đơn hàng quốc tế.

Shipping companies handle international deliveries.

Ghi chú

Từ hãng vận chuyển thuộc lĩnh vực logistics và thương mại điện tử. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Courier service - Dịch vụ chuyển phát nhanh Ví dụ: The shipping company provides reliable courier services for online orders. (Hãng vận chuyển cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh đáng tin cậy cho các đơn hàng trực tuyến.) check Freight carrier - Nhà vận chuyển hàng hóa Ví dụ: Freight carriers are essential for transporting bulk goods internationally. (Các nhà vận chuyển hàng hóa rất quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa số lượng lớn quốc tế.) check Logistics provider - Nhà cung cấp dịch vụ logistics Ví dụ: Many e-commerce platforms partner with logistics providers to ensure timely deliveries. (Nhiều nền tảng thương mại điện tử hợp tác với các nhà cung cấp dịch vụ logistics để đảm bảo giao hàng đúng hạn.)