VIETNAMESE

hàng phế liệu

đồng nát, ve chai

ENGLISH

scrap

  
NOUN

/skræp/

Hàng phế liệu là sản phẩm, là vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để tái chế, dùng làm nguyên liệu sản xuất theo khái niệm lĩnh vực khoa học pháp lý được viết trong Luật Bảo vệ Môi trường 2005 đã định nghĩa tại Điều 3 khoản 13.

Ví dụ

1.

Hôm nay, giá hàng phế liệu nhựa bao nhiêu tiền một ký?

How much is the price of plastic scrap today?

2.

Dịch vụ đó sẽ thu gom phế liệu nhựa cho bạn một cách nhanh chóng và sạch sẽ nhất, sớm trả lại diện tích kho bãi gọn gàng cho quý khách.

That service will collect plastic scrap for you in the fastest and cleanest way, soon return the tidy warehouse area to you.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của scrap:

- huỷ bỏ (scrap): We scrapped our plans for a trip to France.

(Chúng tôi đã huỷ bỏ kế hoạch đến Pháp của mình.)

- mẩu (scrap): Do you have a scrap of paper I could write on?

(Bạn có mẩu giấy nào để tôi có thể viết lên được không?)