VIETNAMESE

hạng nhất

hàng đầu

ENGLISH

first

  

NOUN

/fɜrst/

Hạng nhất là đứng đầu.

Ví dụ

1.

Các bệnh viện và trường học hạng nhất đã cung cấp thêm nhiều ưu đãi cho những người đang cân nhắc chuyển đến sống tại khu vực này.

First-rate hospitals and schools provided further incentives for people considering a move to the area.

2.

Cuốn sách mới của anh ấy cho thấy anh ấy là một người kể chuyện hạng nhất.

His new book shows him to be a first-rate storyteller.

Ghi chú

Các thứ hạng trong xếp hạng:
- hạng nhất: first
- hạng nhì: second
- hạng ba: third
- hạng tư: fourth