VIETNAMESE

Hán phục

Trang phục truyền thống, Quần áo cổ truyền

word

ENGLISH

Hanfu

  
NOUN

/ˈhɑːnfuː/

Traditional Chinese clothing, Chinese costume

Hán phục là trang phục truyền thống của người Hán, phổ biến trong các dịp lễ hội, nghi lễ.

Ví dụ

1.

Anh ấy mặc hán phục đến lễ hội văn hóa.

He wore a Hanfu to the cultural festival.

2.

Anh ấy mặc hán phục đến lễ hội văn hóa.

He wore a Hanfu to the cultural festival.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Hanfu khi nói hoặc viết nhé! check Wear Hanfu – Mặc Hán phục Ví dụ: She wore a beautiful Hanfu during the cultural festival. (Cô ấy mặc một bộ Hán phục đẹp trong lễ hội văn hóa.) check Traditional Hanfu – Hán phục truyền thống Ví dụ: Traditional Hanfu often features intricate embroidery. (Hán phục truyền thống thường có các chi tiết thêu cầu kỳ.) check Modern Hanfu – Hán phục hiện đại Ví dụ: Modern Hanfu blends traditional styles with contemporary fashion. (Hán phục hiện đại kết hợp phong cách truyền thống với thời trang đương đại.)