VIETNAMESE

hải quan việt nam

cơ quan hải quan Việt Nam

word

ENGLISH

Vietnam customs

  
NOUN

/ˌvɪɛtˈnæm ˈkʌstəmz/

National customs of Vietnam

"Hải quan Việt Nam" là hệ thống cơ quan quản lý xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam.

Ví dụ

1.

Hải quan Việt Nam cải thiện việc tạo thuận lợi thương mại quốc tế.

Vietnam customs improve international trade facilitation.

2.

Hải quan Việt Nam điều chỉnh chính sách xuất khẩu.

Vietnam customs regulate export policies.

Ghi chú

Từ hải quan Việt Nam là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Customs declaration - Khai báo hải quan Ví dụ: Vietnam customs requires accurate customs declaration for all shipments. (Hải quan Việt Nam yêu cầu khai báo hải quan chính xác cho tất cả các lô hàng.) check Import-export regulation - Quy định xuất nhập khẩu Ví dụ: Vietnam customs enforces strict import-export regulations. (Hải quan Việt Nam thực thi các quy định nghiêm ngặt về xuất nhập khẩu.) check Customs clearance process - Quy trình thông quan Ví dụ: The customs clearance process in Vietnam has been digitized. (Quy trình thông quan tại Việt Nam đã được số hóa.)