VIETNAMESE

hải quan đầu tư

hải quan hỗ trợ đầu tư

word

ENGLISH

Investment customs

  
NOUN

/ɪnˈvɛstmənt ˈkʌstəmz/

Customs for investors

"Hải quan đầu tư" là dịch vụ hải quan hỗ trợ các dự án đầu tư.

Ví dụ

1.

Hải quan đầu tư giảm thiểu chậm trễ về logistics.

Investment customs reduce logistical delays.

2.

Hải quan đầu tư thúc đẩy nhập khẩu dự án.

Investment customs expedite project imports.

Ghi chú

Hải quan đầu tư là một từ vựng thuộc lĩnh vực đầu tư quốc tế và logistics. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Investment incentives - Ưu đãi đầu tư Ví dụ: Investment customs often involve tax exemptions as investment incentives. (Hải quan đầu tư thường bao gồm miễn thuế như một hình thức ưu đãi đầu tư.) check Capital goods - Hàng hóa vốn Ví dụ: Investment customs focus on capital goods for production. (Hải quan đầu tư tập trung vào hàng hóa vốn phục vụ sản xuất.) check Special economic zones - Khu kinh tế đặc biệt Ví dụ: Investment customs are simplified in special economic zones. (Thủ tục hải quan đầu tư được đơn giản hóa trong các khu kinh tế đặc biệt.)