VIETNAMESE

gốc vay

tiền vốn vay

word

ENGLISH

Loan principal

  
NOUN

/loʊn ˈprɪnsɪpl/

Borrowed capital

"Gốc vay" là khoản tiền vay ban đầu chưa bao gồm lãi.

Ví dụ

1.

Gốc vay là nền tảng cho việc hoàn trả.

Loan principals form the repayment foundation.

2.

Gốc vay không bao gồm lãi suất tích lũy.

Loan principals exclude accumulated interest.

Ghi chú

Gốc vay là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Borrowed amount - Số tiền vay Ví dụ: The loan principal is the borrowed amount that must be repaid. (Gốc vay là số tiền vay mà người vay phải hoàn trả.) check Outstanding balance - Số dư nợ Ví dụ: The outstanding balance includes the loan principal and accrued interest. (Số dư nợ bao gồm gốc vay và lãi đã phát sinh.) check Repayment plan - Kế hoạch trả nợ Ví dụ: The repayment plan specifies how the loan principal will be repaid. (Kế hoạch trả nợ xác định cách thức hoàn trả gốc vay.)