VIETNAMESE
gỗ tần bì
ENGLISH
ash
NOUN
/æʃ/
Gỗ tần bì là một loại cây gỗ cứng, độ đàn hồi tốt.
Ví dụ
1.
Gỗ tần bì đen có đặc điểm là có màu nâu nhạt đến trung bình.
Black ash is characterized by a light to medium brown color.
2.
Gỗ tần bì phát triển ở môi trường đất màu mỡ, ẩm ướt và rút nước tốt.
White ash grows in rich, moist, well - drained soils.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại gỗ nha!
- parashorea chinensis: gỗ chò chỉ
- santalum: gỗ đàn hương
- padauk: gỗ hương
- oak: gỗ sồi
- ash: gỗ tần bì