VIETNAMESE

Giúp dễ tiêu

Hỗ trợ tiêu hóa, kích thích tiêu hóa

word

ENGLISH

Aid digestion

  
VERB

/eɪd dɪˈʤɛstʃən/

Giúp dễ tiêu là những thực phẩm hay dược phẩm hỗ trợ hệ tiêu hóa dễ dàng hơn.

Ví dụ

1.

Một số loại trà giúp dễ tiêu rất hiệu quả.

Thuốc này giúp dễ tiêu sau khi ăn.

2.

Some types of tea aid digestion very well.

This medicine aids digestion after meals.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Aid digestion nhé! check Improve digestion – Cải thiện tiêu hóa Phân biệt: Improve digestion mô tả quá trình làm cho hệ tiêu hóa hoạt động tốt hơn. Ví dụ: Drinking warm water after meals can improve digestion. (Uống nước ấm sau bữa ăn có thể giúp tiêu hóa tốt hơn.) check Support digestive health – Hỗ trợ sức khỏe tiêu hóa Phân biệt: Support digestive health nhấn mạnh vào việc duy trì và bảo vệ hệ tiêu hóa khỏe mạnh. Ví dụ: Yogurt contains probiotics that support digestive health. (Sữa chua chứa lợi khuẩn hỗ trợ sức khỏe tiêu hóa.) check Facilitate digestion – Tạo điều kiện cho quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn Phân biệt: Facilitate digestion mô tả quá trình hỗ trợ hoặc thúc đẩy tiêu hóa diễn ra suôn sẻ hơn. Ví dụ: Certain herbs are known to facilitate digestion after heavy meals. (Một số loại thảo mộc được biết đến là giúp tiêu hóa dễ dàng hơn sau những bữa ăn nặng.)