VIETNAMESE

giống nhau

ENGLISH

alike

  

NOUN

/əˈlaɪk/

similar

Giống nhau có nghĩa là giống hệt nhau, không có bất kỳ sự khác biệt nào có thể phân biệt được.

Ví dụ

1.

Hai anh em trông khá giống nhau.

The two brothers look very much alike.

2.

Hai bức ảnh này gần như giống nhau.

These two photographs are almost alike.

Ghi chú

Cùng nghĩa nhưng alike, similar tothe same có những cách dùng khác nhau nha!
- Alike có nghĩa giống như - luôn đứng một mình, ở sau hai danh từ hoặc danh từ số nhiều.
Ví dụ: This hat and that one are alike.
(Cái mũ này và cái mũ kia giống nhau.)
- Similar to có nghĩa là tương tự, có cấu trúc “similar + to + N/Pronoun”.
Ví dụ: Your hat is similar to mine.
(Mũ của bạn tương tự mũ của tôi.)
- The same có nghĩa là giống nhau, có cấu trúc "The same as + N/The same + noun + as…/The same + N."
Ví dụ: We go to the same school.
(Chúng tôi học cùng trường.)