VIETNAMESE

Giày

Dép, Giày dép

word

ENGLISH

Shoes

  
NOUN

/ʃuːz/

Footwear, Boots

Giày là loại trang phục mang vào chân, bảo vệ và trang trí cho đôi chân của người sử dụng.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã mua một đôi giày mới hôm qua.

He bought a new pair of shoes yesterday.

2.

Anh ấy đã mua một đôi giày mới hôm qua.

He bought a new pair of shoes yesterday.

Ghi chú

Giày là một từ thuộc ngành thời trang. Cùng DOL tìm hiểu thêm các từ vựng liên quan đến giày bên dưới nhé! check Footwear – Giày dép Ví dụ: The store offers a wide range of footwear for all occasions. (Cửa hàng cung cấp nhiều loại giày dép cho mọi dịp.) check Shoe sole – Đế giày Ví dụ: The shoe sole is made from durable rubber. (Đế giày được làm từ cao su bền.)