VIETNAMESE
giáp với
ENGLISH
border to
NOUN
/ˈbɔrdər tu/
Giáp với là liền kề với, nối liền với.
Ví dụ
1.
Việt Nam giáp với Lào, Campuchia và Thái Lan.
Vietnam borders to Laos, Cambodia and Thailand.
2.
Công viên nằm giáp với bờ hồ.
The park borders to the shores of the lake.
Ghi chú
Ngoài border to, còn có thể sử dụng những từ vựng sau để chỉ việc giáp với nè!
- adjacent to: It's adjacent to China. - Nó giáp với Trung Quốc.
- border on: The park borders on the shores of the lake. - Công viên nằm giáp với bờ hồ.
- contiguous to: These two angles are contiguous to each other. - Hai góc này tiếp giáp với nhau.
- bounded by: Canada is bounded by USA in the South. - Hoa Kỳ giáp với miền Nam Canada.
- on verge of: Its north is on verge of the Mediterranean. - Phía bắc tiếp giáp với địa trung hải.