VIETNAMESE

giảm trừ

ENGLISH

decrease

  

NOUN

/ˈdiˌkris/

Giảm trừ là làm nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng, mức độ hoặc kích thước.

Ví dụ

1.

Các xét nghiệm cho thấy khối u đã giảm trừ kích thước kể từ khi chúng tôi bắt đầu điều trị.

The tests show that the tumour has decreased in size since we started treatment.

2.

Số lượng người truy cập đã giảm trừ đều đặn.

There has been a steady decrease in the number of visitors.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với decrease:
- làm giảm (attenuate): This research provides a glimmer of hope that coral reefs can attenuate the effects of ocean acidification.
(Nghiên cứu này cung cấp một tia hy vọng rằng các rạn san hô có thể làm giảm tác động của quá trình axit hóa đại dương.)
- giảm (diminish): Consequently, as quotas increased over the decades in keeping with world economic growth, the role of the basic votes diminished gradually.
(Do đó, khi hạn ngạch tăng lên trong nhiều thập kỷ theo đà tăng trưởng kinh tế thế giới, vai trò của các lá phiếu cơ bản giảm dần.)