VIETNAMESE

giải quyết khiếu nại

xử lý khiếu nại

ENGLISH

resolve the complaint

  

NOUN

/riˈzɑlv ðə kəmˈpleɪnt/

claim adjusting

Giải quyết khiếu nại là xem xét, xác minh, kết luận và ra quyết định theo trình tự và thủ tục do luật định các khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính hoặc người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước, đề nghị xem xét lại quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính.

Ví dụ

1.

Nếu chúng tôi không thể giải quyết khiếu nại một cách nhanh chóng, giá trị thương hiệu của chúng tôi sẽ bị đe dọa.

If we can't resolve the complaints quickly, our brand value will be jeopardized.

2.

Danh tiếng của công ty phát triển mạnh sau khi công chúng thấy cách họ giải quyết khiếu nại về vấn đề bản quyền.

The company's reputation thrived after the public saw how they resolved the complaints on the issue of copyright.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của resolve:
- giải quyết (solve): Wars never solve anything.
(Chiến tranh chẳng bao giờ giải quyết được gì cả.)
- xử lý (deal with): They employed him because of his reputed skill in dealing with the press.
(Họ tuyển dụng anh ta vì kỹ năng giải quyết truyền thông xuất chúng của anh ta.)
- xử lý (tackle): The president is clearly in a dilemma about how to tackle the crisis.
(Tổng thống rõ ràng đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan về cách xử lý cuộc khủng hoảng.)