VIETNAMESE

giá trị sản xuất

giá trị tạo từ sản xuất

word

ENGLISH

Production value

  
NOUN

/prəˈdʌkʃən ˈvæljuː/

Industrial output value

"Giá trị sản xuất" là tổng giá trị tạo ra từ quá trình sản xuất.

Ví dụ

1.

Giá trị sản xuất làm nổi bật sản lượng nhà máy.

Production values highlight factory outputs.

2.

Giá trị sản xuất đo lường hiệu quả công nghiệp.

Production value measures industrial efficiency.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của production value nhé! check Manufacturing value - Giá trị sản xuất công nghiệp Phân biệt: Manufacturing value tập trung vào giá trị tạo ra từ quá trình sản xuất công nghiệp, tương tự như production value nhưng nhấn mạnh vào ngành sản xuất. Ví dụ: The factory increased its manufacturing value by optimizing processes. (Nhà máy tăng giá trị sản xuất công nghiệp bằng cách tối ưu hóa quy trình.) check Output value - Giá trị đầu ra Phân biệt: Output value đề cập đến tổng giá trị của sản phẩm sản xuất ra, khác với production value có thể bao gồm cả chi phí sản xuất. Ví dụ: The company reported a higher output value this quarter. (Công ty báo cáo giá trị đầu ra cao hơn trong quý này.) check Productivity value - Giá trị năng suất Phân biệt: Productivity value nhấn mạnh vào hiệu suất sản xuất và giá trị tạo ra từ lao động, tương tự như production value nhưng tập trung vào hiệu quả làm việc. Ví dụ: Investing in technology has increased the productivity value of the workforce. (Đầu tư vào công nghệ đã nâng cao giá trị năng suất của lực lượng lao động.)