VIETNAMESE
giá trị định danh
giá trị trên giấy
ENGLISH
Nominal value
/ˈnɒmɪnəl ˈvæljuː/
Face value
"Giá trị định danh" là giá trị được ghi trên tài sản tài chính như trái phiếu.
Ví dụ
1.
Giá trị định danh đơn giản hóa thỏa thuận vay.
Nominal values simplify loan agreements.
2.
Giá trị định danh xuất hiện trên các công cụ tài chính.
Nominal values appear on financial instruments.
Ghi chú
Giá trị định danh là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Face value - Mệnh giá
Ví dụ:
The face value of a bond is what the holder receives at maturity.
(Mệnh giá của một trái phiếu là số tiền người giữ nhận được khi đáo hạn.)
Par value - Giá trị danh nghĩa
Ví dụ:
Stocks often have a par value indicated on their certificates.
(Cổ phiếu thường có giá trị danh nghĩa được ghi trên chứng chỉ của chúng.)
Book value - Giá trị sổ sách
Ví dụ:
Book value differs from nominal value due to market adjustments.
(Giá trị sổ sách khác với giá trị danh nghĩa do các điều chỉnh thị trường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết